Danh Mục Ngành Nghề Đào Tạo Được Xét Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Giám Sát Thi Công Xây Dựng Công Trình

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 870/QĐ-SXD-QLCLXD ngày 22 tháng 7 năm 2011 của Giám đốc Sở Xây dựng TPHCM).

  • -Mẫu chứng nhận,chứng chỉ: Xem tại đây
  • Ghi chú: Học viên tham gia khóa học do Đất Việt tổ chức sẽ được tư vấn miễn phí thủ tục và được gửi mẫu khai chứng chỉ hành nghề xây dựng.
 

STT

 Nội dung hành nghề Lĩnh vực chuyên môn giám sát Bằng tốt nghiệp đại học, trên đại học, cao đẳng, trung cấp.
 

 

 

1

 

 

 

Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp

 

 

 

– Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện.

1- Cử nhân kỹ thuật chuyên ngành Xây dựng.

2- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng nông thôn, xây dựng công trình công thôn, xây dựng dân dụng, công nghiệp, công chánh, vật liệu xây dựng, Tài nguyên nước, cấp thoát nước, xây dựng cầu đường, công trình trên sông, nhà máy thủy điện, xây dựng nhà, cảng – đường biển – xây dựng công trình biển, cảng – đường thủy, xây dựngcông trình thủy, thủy lợi – thủy điện-cấp thoát nước, kinh tế xây dựng.
3- Kỹ sư công chánh chuyên ngành công chánh.

4- Kỹ sư quốc gia chuyên ngành công chánh.
5- Kỹ sư kỹ thuật xây dựng chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng.
6- Kỹ sư quân sự chuyên ngành công trình, thủy lợi, công trình thủy, thủy công đồng bằng.
7- Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc, kiến trúc công trình, thiết kế kiến trc công trình.
8- Cử nhân kiến trúc.
9- Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành thi công, thủy công.
10- Kỹ sư xây dựng cầu đườngchuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng cầu, hầm, đường ơtơ, xây dựng cầu-hầm, xây dựng đường sắt.
11- Kỹ sư công trình chuyên ngành Xây dựng cầu.
12- Đại học giao thông vận tải, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.
13- Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, chuyên ngành xây dựng cầu đường.

Các ngành nêu trên và các ngành học không tương thích khác; đề nghị cá nhân nộp bổ sung học bạ (bảng điểm) để xem xét.

 

 

 

2

 – Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp – Lĩnh vực chuyên môn giám sát: hoàn thiện. 

Kiến trúc sư chuyên ngành Quy hoạch đô thị.

 

 

 

 

3

 

– Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp

 

  – Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ. 1- Kỹ sư chuyên ngành cơ khí chế tạo máy, cơ khí động lực, kỹ thuật công nghiệp, cơ khí chuyên dùng.

2- Kỹ sư cơ khí chuyên ngành cơ khí, nhiệt công nghiệp, kỹ thuật chế tạo, Cơ khí sửa chữa ôtơ.

3- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành máy xây dựng, cơ điện xây dựng, cơ khí xây dựng.

4- Kỹ sư giáo dục chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy.

 

 

 

4

 

 

– Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp

 

– Lĩnh vực chuyên môn giám sát : Lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình.

 1- Kỹ sư điện chuyên ngành điện công nghiệp, điện khí hóa xí nghiệp, điện – điện tử, cung cấp điện, hệ thống điện, điện khí hóa – cung cấp điện, tự động, điện kỹ thuật, điện năng, thiết bị, điện công nghiệp, kỹ thuật điện – điện tử.

2- Kỹ sư điện tàu thủy.

3- Kỹ sư điện tàu biển.

4- Kỹ sư thiết bị điện – điện tửchuyên ngành điện.

5- Kỹ sư điện – điện tử chuyên ngành điện – điện tử, điện công nghiệp, điện năng.

 

 

 

5

 

 

– Loại công trình: Tuyến điện (công nghiệp)

 

– Lĩnh vực chuyên môn giám sát : Lắp đặt phần điện, thiết bị của đường dây và trạm biến áp.

 1- Kỹ sư điện chuyên ngành điện công nghiệp, điện khí hóa xí nghiệp, điện – điện tử, cung cấp điện, hệ thống điện, điện khí hóa – cung cấp điện, tự động, điện kỹ thuật, điện năng, thiết bị, điện công nghiệp, kỹ thuật điện – điện tử.

2- Kỹ sư giáo dục chuyên ngành điện kỹ thuật, điện khí hóa – cung cấp điện, kỹ thuật công nghệ điện, điện năng.

3- Kỹ sư điện – điện tử chuyên ngành điện – điện tử, điện công nghiệp, điện năng.

4- Kỹ sư thiết bị điện – điện tửchuyên ngành Điện.

5- Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, kỹ thuật điện –điện tử, Điện- điện tử, điện kỹ thuật, điện công nghiệp.

 

 

 

6

 – Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp

 

  – Lĩnh vực chuyên môn giám sát : Lắp đặt thiết bị nhiệt và điện lạnh, ĐHKK, thông gió 1- Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ nhiệt – điện lạnh.

2- Kỹ sư điện lạnh, chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt. nhiệt công nghiệp.

3- Kỹ sư công nghệ nhiệt lạnh, chuyên nghành Kỹ thuật nhiệt.

4- Kỹ sư thông gió.

 

 

 

 

7

 

– Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp

 

 – Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin liên lạc. 1- Kỹ sư kỹ thuật viễn thông chuyên ngành vô tuyến điện và thông tin liên lạc.

2- Kỹ sư chuyên ngành vô tuyến thông tin, điện kỷ thuật.

3- Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tửchuyên ngành viễn thông.

4- Kỹ sư máy tính chuyên ngành công nghệ thông tin.

5- Kỹ sư điện tử chuyên ngành kỹ thuật thông tin.

 

 

 

8

  – Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp – Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy 1- Kỹ sư phòng cháy chữa cháy.

 

2- Kỹ sư chuyên ngành an toàn – phòng cháy chữa cháy, Kỹ thuật – an toàn chống cháy.

 

 

 

9

 

 

 

– Loại công trình : Giao thông (cầu, đường bộ)

 

 

 

Lĩnh vực chuyên môn giám sát : Xây dựng và hoàn thiện.

 1- Kỹ sư xây dựng cầu đường chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng đường ô tô, xây dựng cầu – hầm, xây dựng đường sắt.

2- Kỹ sư kỹ thuật xây dựng chuyênngành kỹ thuật xây dựng.

3- Kỹ sư quân sự chuyên ngành xây dựng, cầu quân sự, công trình, kiến trc.

4- Đại học giao thông vận tải, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.

5- Cử nhân kỹ thuật chuyên ngành Xây dựng.

6- Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng sân bay, công chánh, xây dựng nông thôn, xây dựng công thôn, xây dựng dân dụng, công nghiệp, vật liệu xây dựng, cấp thoát nước, công trình trên sông, nhà máy thủy điện, xây dựng nhà, cảng – đường biển – xây dựng công trình biển, cảng – đường thủy, xây dựng cảng, xây dựng cảng – ụ tàu, công trình biển – dầu khí, thủy lợi- thủy điện, thủy nông, công trình thủy, thủy công đồng bằng, Tài nguyên nước. các công trình trên sông và nhà máy thủy điện,thủy lợi – thủy điện-cấp thoát nước.(trừ Kỹ sư trắc địa).

7- Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành thủy lợi, thủy lợi tổng hợp, công trình thủy lợi, thủy lợi – thủy nông – đập – hồ chứa nước, công trình thủy điện, thi công, cảng – đường thủy.

 

 

 

10

 

 

 

– Loại công trình : Giao thông (cảng, đường thủy); Thủy lợi, thủy điện

 

 

 

– Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện.

 1- Cử nhân kỹ thuật chuyên ngành Xây dựng.

2- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng nông thôn, xây dựng công thôn, xây dựng dân dụng, công nghiệp, công chánh, xây dựng dân dụng – công trình, thủy lợi – thủy điện, thủy nông, thủy công đồng bằng, Tài nguyên nước. các công trình trên sông và nhà máy thủy điện, xây dựng cảng, công trình thủy, xây dựng cảng – đường thủy, cảng – công trình biển, xây dựng cảng, xây dựng công trình biển, xây dựng cảng – ụ tàu, công trình biển – dầu khí. (trừ kỹ sư trắc địa).

3- Kỹ sư công chánh chuyên ngành Công chánh.

4- Kỹ sư quốc gia chuyên ngành công chánh.

5- Đại học giao thông vận tải, chuyên nghành Kỹ sư kinh tế xây dựng.

6- Đại học chuyên ngành Thuỷ công.

7-Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành thủy lợi, thủy lợi tổng hợp, công trình thủy lợi, thủy lợi – thủy nông – đập – hồ chứa nước, công trình thủy điện, thi công, cảng – đường thủy.

8- Kỹ sư công nghiệp chuyên ngành Công nghiệp nông thôn.

 

 

 

11

  – Loại công trình : Giao thông đường sắt  – Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện 1- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Đường sắt, xây dựng cầu đường.

2- Kỹ sư xây dựng cầu, hầm.

 

 

 

12

 – Loại công trình : Giao thông đường sắt  – Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp đặt thiết bị thông tin, tín hiệu 1- Kỹ sư chuyên ngành tín hiệu đường sắt, thông tin đường sắt.

2- Kỹ sư chuyên ngành Đường sắt.

3- Kỹ sư chuyên ngành Điện, điện tử.

 

 

 

13

 

 

– Loại công trình : Thủy lợi, Thủy điện

 

 

 

– Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp đặt thiết bị công trình.

 1. Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành máy xây dựng, Thiết bị công trình thủy lợi.

2- Kỹ sư cơ khí

3- Kỹ sư điện chuyên ngành điện công nghiệp, điện khí hóa xí nghiệp, điện – điện tử, cung cấp điện, hệ thống điện, điện khí hóa – cung cấp điện, tự động, điện kỹ thuật, điện năng, thiết bị, điện công nghiệp, kỹ thuật điện – điện tử.

4- Kỹ sư điện tàu thủy.

5- Kỹ sư điện tàu biển.

6- Kỹ sư thiết bị điện – điện tửchuyên ngành điện.

7- Kỹ sư điện – điện tử chuyên ngành điện – điện tử, điện công nghiệp, điện năng.

 

 

 

14

 

 

 

– Loại công trình : Cấp – thoát nước theo tuyến.

 

 

 

– Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện

 1- Kỹ sư đô thị chuyên ngành Cấp – thoát nước.

2- Kỹ sư xây dựng cầu đường chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng đường ô tô, xây dựng cầu – hầm, xây dựng đường sắt.

3- Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành thủy lợi, thủy lợi tổng hợp, công trình thủy lợi, thủy lợi – thủy nông – đập – hồ chứa nước, công trình thủy điện, thi công.

4- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, xây dựng cảng, công trình thủy, xây dựng cảng – đường thủy, cảng – công trình biển, xây dựng cảng , xây dựng công trình biển, xây dựng cảng – ụ tàu, công trình biển – dầu khí, Môi trường – cấp thoát nước, cấp – thoát nước, quy hoạch đô thị, thủy lợi – thủy điện, thủy nông, thủy công đồng bằng, Tài nguyên nước, công trình thủy.

5- Đại học chuyên ngành Thuỷ công.

6- Kỹ sư kỹ thuật thủy lợi chuyênngành thủy nông học, các công trình trên sông và nhà máy thủy điện, cảng – đường thủy.

7- Kỹ sư xây dựng công trình thủychuyên ngành Công trình thủy.

8- Cử nhân khoa học ứng dụng chuyên ngành Tạo tác thủy lợi.
9- Kỹ sư thủy lợi – thủy điện chuyên ngành Năng lượng nước.

 

 

 

15

 

Loại công trình : Dân dụng – Công nghiệp

 

– Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp đặt thiết bị xử lý nước

 1- Kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường, xử lý nước thải, mơi trường nước.

2- Kỹ sư công nghệ chuyên ngành làm sạch nước trong thiên nhiên và nước thải.

3- Kỹ sư kỹ thuật công trình chuyên ngành Tài nguyên nước.

4- Kỹ sư cơ khí.

 

 

 

16

 

– Loại công trình : Xử lý nước thải.

– Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp đặt thiết bị chuyên nghành. 1- Kỹ sư chuyên ngành công nghệ môi trường, xử lý nước thải, mơi trường nước.

2- Kỹ sư công nghệ chuyên ngành làm sạch nước trong thiên nhiên và nước thải.

3- Kỹ sư kỹ thuật công trình chuyên ngành Tài nguyên nước.

4- Kỹ sư cơ khí.

 

 

 

17

 

Loại công trình: Xử lý chất thải

 

– Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện.

 1- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường, xử lý nước thải.

2- Kỹ sư hóa học chuyên ngành Hóa học

3- Kỹ sư kỹ thuật môi trường chuyên nganh Môi trường.

4- Cử nhân môi trường chuyên ngành Xử lý chất thải rắn.

5- Cử nhân khoa học chuyên ngành Công nghệ sinh học.

 

 

 

18

 

– Các loại công trình

  Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Khảo sát địa chất ,thủy văn công trình. 1- Kỹ sư chuyên ngành Địa chất công trình, Địa chất thuỷ văn, khoan khai thc mỏ.

2- Cử nhân chuyên ngành Địa chất công trình.

 

 

19

  Loại công trình: chiếu sáng công cộng  Lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng và lắp đặt. 

 

Kỹ sư đô thị chuyên ngành Điện-chiếu sáng đô thị.

 

 

20

  Loại công trình: công viên cây xanh  Lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng và hoàn thiện. 

 

Kỹ sư nông nghiệp chuyên ngành Trồng trọt.

 

21

  Loại công trình : Dân dụng và công nghiệp  Lĩnh vực chuyên môn giám sát: khảo sát địa hình. Kỹ sư trắc địa công trình
 

 

 

22

 

 

 

 

 Nội dung hành nghề tương tự như 17 khoản nêu trên.

  

Chứng chỉ này có giá trị hoạt động hành nghề đối với công trình cấp IV.

 

Văn bằng tốt nghiệp cao đẳng hay Cử nhân cao đẳng, trung cấp thuộc các chuyên ngành xây dựng.(không phải trung cấp nghề)

Ghi chú:

– Những trường hợp kỹ sư xây dựng, không ghi chuyên ngành hay tên ngành nghề ngoài danh mục, Phòng sẽ xin ý kiến của Chủ tịch Hội đồng để đương sự phải bổ sung học bạ (bảng điểm) để tránh bất cập, do chương trình đào tạo, tên sử dụng ở văn bằng quá đa dạng.

– Đối với trường hợp tốt nghiệp thạc sĩ, tiến sĩ, đề nghị nộp bảng điểm tốt nghiệp đại học.

– Trong mỗi nội dung hành nghề có thể xem xét cho từng chuyên ngành hay tất cả các chuyên ngành, tùy vào năng lực kinh nghiệm của cá nhân đã tham gia hoạt động xây dựng.
Liên hệ để được tư vấn miễn phí:
Cơ sở 1:  Phòng B2 – Tầng 11 – Tòa nhà Tập Đoàn Hà Đô:
18C Phan Văn Trị, P.10, Q.Gò Vấp, TPHCM ( Ngay ngã ba Thống Nhất & Phan Văn Trị)
✔ĐT : (08) 36 017 646  –  Hotline : Cẩm Vân: 0962 88 99 33
Cơ sở 2: Trung Tâm Giáo Dục Đất Việt –Phòng ATHENA:
Số 92 Nguyễn Đình Chiểu, P.Đa Kao, Q.1, TPHCM ( Ngay ngã ba Đinh Tiên Hoàng & Nguyễn Đình Chiểu)
✔ ĐT : (08) 66 549 666  –  Hotline : Ngọc Hiếu: 0937 161 888

Điện thoại: 08 360 17646 - 08 360 62667
Fax: 08 3921 3294
Địa điểm học: Trung Tâm GDTX Lê Quý Đôn, Số 92 Nguyễn Đình Chiểu, P.Đa Kao, Q.1, TPHCM
VP Tuyển sinh: Phòng F1 Tầng 2, Tòa Nhà Hà Đô, 18C Phan Văn Trị, P.10, Q.Gò Vấp, TPHCM