Trình tự, thủ tục, đánh giá cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ năng lực

1. Tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 12 Thông tư này qua bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực:

– Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng I.

– Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng II, hạng III đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính thuộc phạm vi quản lý của mình.

2. Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực có trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ và tính hp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực thông báo một lần bằng văn bản tới tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực về yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc tổ chức phúc tra đ xác minh hồ sơ nếu cần thiết.

3. Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ năng lực:

a) Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực có trách nhiệm đánh giá năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định tại Điều 22 Thông tư này trình Cơ quan cấp chứng chỉ năng lực quyết định.

Thời gian đánh giá, cấp chứng chỉ năng lực không quá 15 ngày đi với chứng chỉ năng lực hạng I; 10 ngày đối với Chứng chỉ năng lực hạng II và III ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ.

b) Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày quyết định cấp chứng chỉ năng lực, Cơ quan cấp chứng chỉ năng lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 12 Thông tư này có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị cấp Mã số chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục số 15 Thông tư này tới Bộ Xây dựng. Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Bộ Xây dựng có trách nhiệm phát hành Mã số chứng chỉ năng lực, đồng thời thực hiện việc tích hợp thông tin để quản lý, tra cứu chứng chỉ năng lực và công bố thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Thông tư này.

Click để xem: Văn bản đề nghị cấp mã số chứng chỉ năng lực theo mẫu tại phụ lục số 15

Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Phụ lục 15

Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Phụ lục 15

4. Việc thu và sử dụng lệ phí cấp chứng chỉ năng lực (kcả trường hợp đề nghị cấp lại hoặc bổ sung lĩnh vực hoạt động xây dựng) thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính. Tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ có nghĩa vụ nộp lệ phí cấp chứng chỉ năng lực khi nộp hồ sơ. Lệ phí không hoàn trả trong mọi trường hợp.

Điều 22. Đánh giá, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

1. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực có trách nhiệm đánh giá năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo phương pháp tính Điểm được quy định tại Phụ lục số 14 Thông tư này để làm cơ sở cấp chứng chỉ năng lực. Tổ chức đạt giải thưởng công trình xây dựng chất lượng cao hoặc giải thưởng gói thầu xây dựng chất lượng cao thuộc lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ năng lực được cộng tối đa 05 Điểm, nhưng tổng Điểm không quá 100 Điểm.

2. Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực quyết định việc cấp chứng chỉ năng lực sau khi có kết quả đánh giá của Hội đồng.

Liên hệ dịch vụ tư vấn: Trung Tâm Giáo Dục Đất Việt – Hotline 1 : (08) 66 549 666 – 0937 161 888

Phụ lục số 14

(Ban hành kèm theo Thông tư s 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

TIÊU CHÍ V S ĐIM ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DNG CỦA TCHỨC

1. TỔ CHỨC KHẢO SÁT XÂY DỰNG

STT

Tiêu chí đánh giá

Tổ chức khảo sát xây dựng

Hạng I

Hạng II

Hạng III

Điểm

1

Slượng cán bộ chủ cht có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng

10 Điểm/người

10 Điểm/người

10 Điểm/người

0÷30

2

Sngười có chuyên môn phù hợp

04 Điểm/người

04 Điểm/người

08 Điểm/người

0÷40

3

Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát

0

Có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát Có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát Có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát

05

Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001

10

4

S công việc, hợp đng đã thực hiện Chưa thực hiện khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) dự án nhóm A; 1 (một) công trình cấpI hoặc 2 (hai) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) công trình cấp II trở lên cùng loại hình khảo sát Chưa thực hiện khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) dự án nhóm B; 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) dự án nhóm C hoặc 2 (hai) công trình cấp III trở lên cùng loại hình khảo sát

Không yêu cu

0

Đã thực hiện khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) dự án nhóm A; 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) công trình cấp II trở lên cùng loại hình khảo sát Đã thực hiện khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) dự án nhóm B; 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) dự án nhóm C hoặc 2 (hai) công trình cấp III trở lên cùng loại hình khảo sát

Không yêu cu

10÷15(1)

5

Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh l trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh ltrong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh l trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng ch năng lc

0

Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

05

6

Tng Điểm

< 75

< 75

< 70

Không đạt

≥ 75

≥ 75

≥ 70

Đạt

2. TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG

STT

Tiêu chí đánh giá

Tổ chức tư vấn lập Quy hoạch xây dựng

Hạng I

Hạng II

Hạng III

Điểm

1

Slượng cán bộ chủ cht có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch

04 Điểm/người (Hạng I)

04 Điểm/người (từ Hạng II trở lên)

08 Điểm/người (từ Hạng III trở lên)

0÷40

2

Sngười có chuyên môn phù hợp

01 Điểm/người

1,5 Điểm/người

3 Điểm/người

0÷30

3

Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng

0

Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng

05

Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001

10

4

S công việc, hp đng đã thực hiện Chưa thực hiện lập ít nhất 1 (một) đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại I hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù Chưa thực hiện lập ít nht 1 (một) đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại II hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù

Không yêu cầu

0

Đã thực hiện lập ít nht 1 (một) đán quy hoạch xây dựng vùng tỉnh hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại I hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù Đã thực hiện lập ít nht 1 (một) đán quy hoạch xây dựng vùng liên huyện hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại II hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù

Không yêu cu

10÷15(1)

5

Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh ltrong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

0

Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

05

6

Tng Điểm

< 75

< 75

< 70

Không đạt

≥ 75

≥ 75

≥ 70

Đạt

3. TỔ CHỨC LẬP, THẨM TRA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

STT

Tiêu chí đánh giá

Tổ chức lập, thm tra dự án đầu tư xây dựng

Hạng I

Hạng II

Hạng III

Điểm

2.1

Chủ nhiệm lập dự án 05 Điểm/người (đối với dán nhóm A) 05 Điểm/người (đi với dự án từ nhóm B) 05 Điểm/người (đi với dự án từ nhóm C)

0÷15

2.2

Người chủ trì lĩnh vực chuyên môn

05 Điểm/người

05 Điểm/người

05 Điểm/người

0÷25

2.2

Sngười có chuyên môn phù hợp

01 Điểm/người

1,5 Điểm/người

03 Điểm/người

0÷30

2.3

Quy trình qun lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện

0

Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện

05

Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001

10

2.4

Scông việc, hp đng đã thực hiện

Chưa thực hiện lập; thm tra ít nht 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2 (hai) dự án nhóm B cùng loại Chưa thực hiện lập; thẩm tra ít nhất 1 (một) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) dự án nhóm C cùng loại

Không yêu cu

0

Đã thực hiện lập; thm tra ít nht 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2 (hai) dự án nhóm B cùng loại Đã thực hiện lập; thẩm tra ít nhất 1 (một) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) dự án nhóm C cùng loại

Không yêu cu

10÷15(1)

5

Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

0

Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

05

6

Tng Điểm

< 75

< 75

< 70

Không đạt

≥ 75

≥ 75

≥ 70

Đạt

4. TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

STT

Tiêu chí đánh giá

Tổ chc thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

Hạng I

Hạng II

Hạng III

Điểm

1

Slượng cán bộ chủ cht có chứng chỉ hành nghề thiết kế (2)

04 Điểm/người

04 Điểm/người

08 Điểm/người

0÷40

2

Sngười có chuyên môn phù hợp (3)

02 Điểm/người

03 Điểm/người

06 Điểm/người

0÷30

3

Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

0

Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

05

Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001

10

4

S công việc, hp đng đã thực hiện Chưa thực hiện thiết kế, thm tra thiết kế ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại Chưa thực hiện thiết kế ít nht 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại

Không yêu cu

0

Đã thực hiện thiết kế, thm tra thiết kế ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loi Đã thực hiện thiết kếít nht 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại

Không yêu cu

10÷15(1)

5

Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

0

Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

05

6

Tng Điểm

< 75

< 75

< 70

Không đạt

≥ 75

≥ 75

≥ 70

Đạt

5. TỔ CHỨC TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN

STT

Tiêu chí đánh giá

Tổ chc tư vấn quản lý dự án

Hạng I

Hạng II

Hạng III

Điểm

1

Giám đc quản lý dự án

05 Điểm/người

05 Điểm/người

05 Điểm/người

0÷15

2

Người phụ trách lĩnh vực chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp

05 Điểm/người

05 Điểm/người

05 Điểm/người

0÷25

3

Sngười có chuyên môn phù hợp

1,5 Điểm/người

02 Điểm/người

03 Điểm/người

0÷30

4

Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án

0

Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án

05

Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001

10

5

S công việc, hợp đng đã thực hiện Chưa thực hiện quản lý ít nht 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2 (hai) dự án nhóm B cùng loại Chưa thực hiện quản lý ít nht 1 (một) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) dự án nhóm Ccùng loại

Không yêu cầu

0

Đã thực hiện quản lý ít nht 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2 (hai) dự án nhóm B cùng loại Đã thực hiện quản lý ít nht 1 (một) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) dự án nhóm C cùng loại

Không yêu cầu

10÷15(1)

6

Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

0

Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

05

7

Tng Điểm

< 75

< 75

< 70

Không đạt

≥ 75

≥ 75

≥ 70

Đạt

6. TỔ CHỨC GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG, KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG

STT

Tiêu chí đánh giá

Tổ chc giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng

Hạng I

Hạng II

Hạng III

Điểm

1

Sngười có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng

06 Điểm/người

06 Điểm/người

12 Điểm/người

0÷60

2

Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kim định xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kim định xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kim định xây dựng

0

Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kiểm định xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kiểm định xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kiểm định xây dựng

15

Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001

30

3

Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

0

Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

10

4

Tng Điểm

< 75

< 75

< 70

Không đạt

≥ 75

≥ 75

≥ 70

Đạt

7. TỔ CHỨC THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

STT

Tiêu chí đánh giá

Tổ chc thi công xây dựng công trình

Hạng I

Hạng II

Hạng III

Điểm

1

Chỉ huy trưởng công trường

05 Điểm/người

7,5 Điểm/người

15 Điểm/người

0÷15

2

Người phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn

02 Điểm/người

02 Điểm/người

02 Điểm/người

0÷15

3

Sngười có chuyên môn phù hợp

01 Điểm/người

1,25 Điểm/người

2,5 Điểm/người

0÷10

4

Sngười quản lý an toàn lao động

01 Điểm/người

2,5 Điểm/người

05 Điểm/người

0÷05

5

Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ

< 30 người

< 20 người

< 5 người

0

≥ 30 người

≥ 20 người

≥ 5 người

15

6

Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện

0

Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện

05

Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001

10

7

Khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Không đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Không đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Không đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu

0

Có đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Có đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Có đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu

10

8

Scông việc, hp đng đã thực hiện Chưa thực hiện thu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại Chưa thực hiện thu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại

Không yêu cầu

0

Đã thực hiện thu chính thi công ít nht 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại Đã thực hiện thu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại

Không yêu cầu

10÷15(1)

9

Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

0

Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

05

10

Tng Điểm

< 75

< 75

< 70

Không đạt

≥ 75

≥ 75

≥ 70

Đạt

8. TỔ CHỨC TƯ VẤN QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

STT

Tiêu chí đánh giá

Tổ chc tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Hạng I

Hạng II

Hạng III

Điểm

1

Sngười có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá

08 Điểm/người

14 Điểm/người

14 Điểm/người

0÷40

2

Sngười có chuyên môn phù hợp

02 Điểm/người

03 Điểm/người

06 Điểm/người

0÷30

3

Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng

0

Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng

05

Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001

10

4

S công việc, hợp đng đã thực hiện Chưa thực hiện quản lý chi phí ít nhất 2 (hai) dự án nhóm A hoặc 5 (năm) dự án nhóm B

Không yêu cầu

Không yêu cầu

0

Đã thực hiện quản lý chi phí ít nhất 2 (hai) dự án nhóm A hoặc 5 (năm) dự án nhóm B

Không yêu cầu

Không yêu cầu

10÷15(1)

5

Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

0

Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực

05

6

Tng Điểm

< 75

< 75

< 70

Không đạt

≥ 75

≥ 75

≥ 70

Đạt

Ghi chú:

(1) Tổ chức đáp ứng yêu cầu đối với tiêu chí về số công việc, hợp đồng đã thực hiện thì đạt 10 Điểm; mỗi công việc, hợp đồng đã thực hiện nhiều hơn theo quy định được cộng thêm 01 Điểm nhưng tổng Điểm không quá 15 Điểm.

(2) Trường hợp tổ chức chỉ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực không quá 02 lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 10 Thông tư này thì số Điểm được tính là 10 Điểm/người (đối với hạng I, hạng II), 20 Điểm/người (đối với hạng III).

(3) Trường hợp tổ chức chỉ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực không quá 02 lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 10 Thông tư này thì số Điểm được tính là 5 Điểm/người (đối với hạng I, hạng II), 10 Điểm/người (đối với hạng III).

Trình tự, thủ tục, đánh giá cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
5 (100%) 1 vote
Phone: 08 360 17646 - 08 360 62667
Fax: 08 3921 3294
Địa điểm học: Trung Tâm GDTX Lê Quý Đôn, Số 92 Nguyễn Đình Chiểu, P.Đa Kao, Q.1, TPHCM
VP Tuyển sinh: Phòng F1 Tầng 2, Tòa Nhà Hà Đô, 18C Phan Văn Trị, P.10, Q.Gò Vấp, TPHCM